acute myeloid leukemia

Định nghĩa

Acute myeloid leukemia (danh từ) một loại ung thư máu cấp tính, đặc trưng bởi sự tăng sinh bất thường của các bạch cầu hạt (granular leukocytes) trong tủy xương. Bệnh này thường gặp nhấtthanh thiếu niên người trẻ tuổi.

dụ sử dụng
  • (Bệnh bạch cầu cấp dòng tủy một loại ung thư phát triển nhanh cần điều trị ngay lập tức.)
  • (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh bạch cầu cấp dòng tủy sau khi các triệu chứng mệt mỏi kéo dài bầm tím.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be diagnosed with acute myeloid leukemia": được chẩn đoán mắc bệnh bạch cầu cấp dòng tủy. ( ấy được chẩn đoán mắc bệnh bạch cầu cấp dòng tủytuổi 25.)
  • "Treatment for acute myeloid leukemia": phương pháp điều trị bệnh bạch cầu cấp dòng tủy. (Hóa trị phương pháp điều trị tiêu chuẩn cho bệnh bạch cầu cấp dòng tủy.)
Biến thể từ gần giống
  • Acute lymphoblastic leukemia (ALL): bệnh bạch cầu cấp dòng lympho (một loại ung thư máu khác, ảnh hưởng đến tế bào lympho).
  • Chronic myeloid leukemia (CML): bệnh bạch cầu mạn dòng tủy (dạng mãn tính của bệnh này, phát triển chậm hơn).
  • Leukemia (danh từ): bệnh bạch cầu (thuật ngữ chung).
Từ đồng nghĩa
  • Acute myelogenous leukemia (AML): tên gọi khác của acute myeloid leukemia, thường được dùng trong y khoa.
  • Acute nonlymphocytic leukemia (ANLL): thuật ngữ hơn, ít phổ biến hơn.
Các cụm từ liên quan
  • Myeloid stem cell: tế bào gốc dòng tủy, nơi bệnh bắt đầu phát triển.
  • Bone marrow biopsy: sinh thiết tủy xương, phương pháp chẩn đoán chính.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ y khoa này, đây một bệnh chuyên môn.)